Bạt
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
Một loại nhạc khí gồm hai cái (tục gọi chập chọe). Là một trong những Pháp Khí của Phật giáo, cũng gọi Đồng Bạt, Đồng Bạt tử, đồng bát tử. Được đúc bằng đồng, hình tròn như cái mâm, ở chính giữa lồi lên, có lỗ xỏ dây để dễ mang đi. Khi cầm hai cái đập vào nhau thì phát ra tiếng. Thông thường, bạt này cùng với cái nạo, gọi là nạo bạt. [X. kinh Phật Bản Hạnh tập Q. 14.; luật Thập tụng Q. 19.; Sắc tu bách trượng thanh qui Q.hạ Pháp Khí chương Nạo bạt điều]. (xt. Nạo Bạt).