Bảo Thành

《寶城》 bǎo chéng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Có nghĩa là thành đầy dẫy của báu, Thí Dụ Chính Pháp của Phật. Kinh Niết Bàn (bản Bắc) quyển 2 (Đại 12, 376 trang), nói: Này các tỉ khưu! Thế nào gọi là thành báu Chính Pháp Trang Nghiêm? - Có đầy đủ mọi thứ Công Đức quí báu - giới, định, trí tuệ làm tường vách hào lũy.