Bán Giả Bồ Thiện Ni

《半者蒲膳尼》 bàn zhě pú shàn ní

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm: Paĩcabhojanìya. Còn gọi là Bán giả Bồ Xà Ni. Bán giả, là số 5; bồ thiện ni, chỉ các đồ ăn. Dịch ý là năm thức ăn, năm thức ăn chính. Cứ theo Hữu Bộ tì nại da quyển 36 chép, thì năm thức ăn chính ấy là: cơm, cơm đậu mạch, miến, thịt và bánh. Tứ phần luật sớ sức Tông Nghĩa kí quyển 5, thì bảo năm bồ thiện ni là: cơm, miến, cơm khô, cá và thịt. [X. Nam hải kí qui Nội Pháp truyện Q. 1.]. (xt. Nhị Ngũ Thực, Bán Giả Kha Đán Ni).