Bái Tịch
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
I. Bái Tịch. Chỉ cái tòa ngồi để Lễ Bái tụng niệm. Tức chỗ vị trí lễ Phật tụng kinh.
II. Bái Tịch. Tức cái chiếu trải ra khi lễ Phật. Thiền uyển thanh qui quyển 1 Nhập Thất (Vạn tục 111, 442 thượng) nói: Đến giờ Nhập Thất, Thị Giả báo các Hành Giả sửa soạn hương đèn và trải chiếu lễ. (Thiết Bái Tịch).
II. Bái Tịch. Tức cái chiếu trải ra khi lễ Phật. Thiền uyển thanh qui quyển 1 Nhập Thất (Vạn tục 111, 442 thượng) nói: Đến giờ Nhập Thất, Thị Giả báo các Hành Giả sửa soạn hương đèn và trải chiếu lễ. (Thiết Bái Tịch).