Bạch Hà Thiên Hoàng
Điển cứ gốc: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển
Định nghĩa thuật ngữ
Shirakawa Tennō, tại vị 1072-1086: vị Thiên Hoàng sống vào giữa thời Bình An, con thứ 3 của Hậu Tam Điều Thiên Hoàng (後三條天皇, Gosanjō Tennō, tại vị 1068-1072), tên là Trinh Nhân (貞仁, Sadahito), còn gọi là Lục Điều Đế (六條帝). Năm 1086 (Ứng Đức [應德] 3), ông nhường ngôi và làm Thượng Hoàng, lần đầu tiên ông mở ra chế độ Viện Chính (院政, Insei), rồi nắm quyền bính trong tay suốt 43 năm, trãi qua 3 đời Thiên Hoàng là Quật Hà (堀河, Horikawa, tại vị 1086-1107), Điểu Vũ (鳥羽, Toba, tại vị 1107-1123) và Sùng Đức (崇德, Sutoku, tại vị 1123-1141). Năm 1096 (Vĩnh Trường [永長] nguyên niên), ông Xuất Gia và trở thành Pháp Hoàng.