Bạch Báo

《白報》 bái bào

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Chỉ Quả Báo trong sạch nhờ bạch nghiệp (nghiệp thiện) mà cảm được. Tương đối với hắc báo. Bạch Nghiệp Cảm được Bạch Báo, tức Quả Báo như ý; hắc nghiệp (nghiệp ác) cảm được hắc báo, tức Quả Báo bất như ý.