Bà Sư

《婆師》 pó shī

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

1 - Tên gọi tắt của hoa Bà Lợi Sư Ca. Hoa mầu trắng, rất thơm. (xt. Bà Lợi Sư Ca Hoa). 2 - Nghĩa Tán Thán, là chuyển âm của Bái Nặc. (xt. Bái).