Bả Phóng Trướng

《把放帳》 bǎ fàng zhàng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Tức sổ sách ghi các khoản tiền chi thu trong Thiền Viện. Bả, tức là ý thu nhập; phóng, tức là ý chi ra. Còn gọi là vô lậu quan, xuân thu Bả Phóng Trướng.

Bả Phóng Trướng. Từ Điển Phật Học Vibudra. https://www.vibudra.org/glossary/thuatngu/ba-phong-truong. Truy cập 06/04/2026.