Bá Ni

《播尼》 bō ní

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm: Pàni. Dịch ý là Thủ chưởng (bàn tay) Đại Nhật Kinh Sớ quyển 1 (Đại 39, 582 thượng), nói: Mười chín Kim Cương thủ Bí Mật Chủ, tiếng Phạm gọi là Bá Ni, tức là bàn tay cầm Kim Cương, đồng nghĩa với thủ chấp (tay cầm).