An Cư Kiền Độ

《安居犍度》 ān jū jiān dù

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Pāli: Vassupanàyika - kkhandhaka. Là một trong hai mươi kiền độ. Chỉ các loại chế giới liên quan đến việc An Cư. Như tư cách của những người tham dự, việc phân phối phòng xá, ngọa cụ, tiền An Cư, hậu An Cư, nơi chỗ An Cư, trong nhà, ra ngoài v.v... những qui định về các việc trên đây, gọi là An Cư Kiền Độ. (xt. Nhị Thập Kiền Độ).

An Cư Kiền Độ. Từ Điển Phật Học Vibudra. https://www.vibudra.org/glossary/thuatngu/an-cu-kien-djo. Truy cập 06/04/2026.