A Trá Nẵng Chi

《阿吒曩胝》 ā zhā nǎng zhī

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Pāli: Àỉànaỉà. Còn gọi là A tra na kiếm, A tra phiệt để, A noa vãn đa, A ni bàn đa. Dịch ý là đông người nhóm họp. Là một trong các cung điện của Tì Sa Môn thiên. [X. Trường bộ kinh 32, kinh A tra nẵng đê].