A Sa Đồ Nguyệt

《阿娑荼月》 ā suō tú yuè

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

A Sa đồ, Phạm:Awàđha, Pāli: Àsàơhà. Còn gọi là Ngạch sa đồ nguyệt, A sa xá nguyệt, A sa xá Ma Tẩy nguyệt. Là tháng thứ tư trong mười hai tháng theo lịch Pháp Ấn độ. Tương đương với ngày mười sáu tháng tư đến ngày rằm tháng năm Âm lịch. [X. Đại Đường Tây Vực Kí Q. 2.]. (xt. Lịch).