1. Răng. Mọc lúc nhỏ gọi là nhũ xỉ 乳齒 răng sữa, mọc lúc lớn gọi là vĩnh cửu xỉ 永乆齒 răng già.
2. Tuổi.
3. Kể tuổi mà định trên dưới gọi là tự xỉ 序齒.
4. Kể. Kể làm người cùng bọn với mình gọi là xỉ 齒, không kể làm bọn với mình gọi là bất xỉ 不齒.
5. Vật gì xếp bày như hàm răng đều gọi là xỉ. Như cứ xỉ 鋸齒 răng cưa.
6. Lượng số tuổi ngựa cũng gọi là xỉ.
Từ Điển Hán Việt
Tài liệu Hán-Việt. Hỗ trợ tra cứu và tìm hiểu ý nghĩa thuật ngữ.
2 thuật ngữ
齒
U+9F52
xỉ
Bộ thủ
Tổng nét0
Cấp độ0/5
Cấu trúcĐơn thể