← Quay lại quyển
T21 T21n1259

Text · T21n1259

摩利支天一印法

摩利支天一印法

Văn bản được trình bày theo mục lục nội bộ; hỗ trợ đối chiếu đa lớp và tra cứu thuật ngữ khi dữ liệu có sẵn.

Thông tin thư mục

Mã văn bản
T21n1259
Tên chuẩn
摩利支天一印法
Quyển
T21
Bộ sưu tập
Đại Chính Tân Tu Đại Tạng Kinh
Nguồn
CBETA TXT (T)
Ngôn ngữ giao diện đọc
Hán văn (phồn thể) · Hán Việt · Việt/Anh (khi có)
Số phần văn bản
1 phần · 1 đoạn hiển thị
Tình trạng biên mục
Hán gốc: có (1 đoạn) · Hán Việt: chưa có · Việt: chưa có · Anh: chưa có
Cập nhật
2026-03-30 14:58:07
Công cụ học thuật
Nền
Lớp
0%

Quyển thứ nhất

摩利支天一印法
Hán gốc
摩利支天一印法
No. 1259
摩利支天一印法
有二印:一者身印、二者隱形印也。先作身印,當心誦真言七遍,加持身五處。謂五處者,一心、二額、三左肩、四右肩、五頂是也。身印相,虛心合拳,以二中指指端屈纏著二頭指端,是大金剛輪印也。真言曰:
(oṃ) (mā) (li) (ṣi) (svā) (hā) 
唵(引) 摩 利 支 娑嚩 訶
次作隱形印,當心念誦一百八遍。依此印真言加持力故,一切天魔惡鬼,不善邪魔外道不得其便,亦無見其行者形體。雖求覓,空盡邪力,不得持明行者形體。是故每七種所行時,以印真言可加持。七種所行時者:一睡眠時、二覺悟時、三沐浴時、四遠行時、五逢客時、六飲食時、七行廁時。以身印加持五處,以身印想隱入金剛堅固智拳城中。其隱形印,左手作虛掌拳之,舒右掌五輪覆其左虛掌拳上,不令間隙。其心身真言曰:
(oṃ) (a) (di) (tyā) (mā) (li) (ṣi) (svā) (hā) 
唵(引) 阿 爾 底也(引) 摩 利 支 娑嚩 賀
摩利支天一印法
Hán Việt
Việt dịch
English