← Quay lại quyển
T02 T02n0111

Text · T02n0111

佛說相應相可經

佛說相應相可經

Văn bản được trình bày theo mục lục nội bộ; hỗ trợ đối chiếu đa lớp và tra cứu thuật ngữ khi dữ liệu có sẵn.

Thông tin thư mục

Mã văn bản
T02n0111
Tên chuẩn
佛說相應相可經
Quyển
T02
Bộ sưu tập
Đại Chính Tân Tu Đại Tạng Kinh
Nguồn
CBETA TXT (T)
Ngôn ngữ giao diện đọc
Hán văn (phồn thể) · Hán Việt · Việt/Anh (khi có)
Số phần văn bản
1 phần · 1 đoạn hiển thị
Tình trạng biên mục
Hán gốc: có (1 đoạn) · Hán Việt: chưa có · Việt: chưa có · Anh: chưa có
Cập nhật
2026-03-30 14:19:21
Công cụ học thuật
Nền
Lớp
0%

Quyển thứ nhất

佛說相應相可經
Hán gốc
佛說相應相可經
No. 111 [No. 99(449-450), No. 101(20)]
佛說相應相可經
西晉沙門法炬譯
佛在舍衛國請諸比丘,比丘即到。佛告比丘,比丘應:「唯然,從佛聞。」
佛便說:「是不聞者,不聞者俱,相類、相聚、相應、相可;多聞者,多聞者俱,相類、相聚、相應、相可。貪婬者,貪婬者俱,相類、相聚、相應、相可;不貪婬者,不貪婬者俱,相類、相聚、相應、相可。瞋恚者,瞋恚者俱,相類、相聚、相應、相可;不瞋恚者,不瞋恚者俱,相類、相聚、相應、相可。愚癡者,愚癡者俱,相類、相聚、相應、相可;慧者,慧者俱,相類、相聚、相應、相可。布施者,布施者俱,相類、相聚、相應、相可;慳貪者,慳貪者俱,相類、相聚、相應、相可。少欲者,少欲者俱,相類、相聚、相應、相可;多欲者,多欲者俱,相類、相聚、相應、相可。不持戒者,不持戒者俱,相類、相聚、相應、相可;持戒者,持戒者俱,相類、相聚、相應、相可。難給者,難給者俱,相類、相聚、相應、相可;易給者,易給者俱,相類、相聚、相應、相可。不知足者,不知足者俱,相類、相聚、相應、相可;知足者,知足者俱,相類、相聚、相應、相可。不自守者,不自守者俱,相類、相聚、相應、相可;自守者,自守者俱,相類、相聚、相應、相可。」
佛說:「比丘!如是慧人當分別是因緣,可行者行之,不可行者莫行。」
佛說如是。比丘受行著意。
佛說相應相可經
Hán Việt
Việt dịch
English