← Quay lại quyển
T01 T01n0056

Text · T01n0056

樂想經

樂想經

Văn bản được trình bày theo mục lục nội bộ; hỗ trợ đối chiếu đa lớp và tra cứu thuật ngữ khi dữ liệu có sẵn.

Thông tin thư mục

Mã văn bản
T01n0056
Tên chuẩn
樂想經
Quyển
T01
Bộ sưu tập
Đại Chính Tân Tu Đại Tạng Kinh
Nguồn
CBETA TXT (T)
Ngôn ngữ giao diện đọc
Hán văn (phồn thể) · Hán Việt · Việt/Anh (khi có)
Số phần văn bản
1 phần · 1 đoạn hiển thị
Tình trạng biên mục
Hán gốc: có (1 đoạn) · Hán Việt: chưa có · Việt: chưa có · Anh: chưa có
Cập nhật
2026-03-30 14:16:58
Công cụ học thuật
Nền
Lớp
0%

Quyển thứ nhất

樂想經
Hán gốc
樂想經
No. 56 [No. 26(106)]
佛說樂想經
西晉月支國三藏竺法護譯
聞如是:
一時,婆伽婆在舍衛城祇樹給孤獨園。彼時,世尊告諸比丘:「諸有沙門婆羅門,於地有地想,樂於地、計於地為我,彼言地是我;我說彼未知水、火、風。天神、梵天、阿婆天、阿鞞婆天,淨有淨想,樂於淨、計淨為我,彼言淨是我;我說未知虛空處、識處、無所有處、無想處。或一或若干,或別見聞知識得觀覺行,今世至後世,後世至今世,彼有此想樂,樂是計是我,彼盡計是我;我說彼未知。諸有沙門婆羅門,計地為神通,不樂於地,不樂於地不計地為我,彼不言地是我;我說彼已知水、火、風。天神、梵天、阿婆天、阿鞞婆天,以淨為神通,不樂淨,不樂淨,不以淨是我;我說彼已知虛空處、識處、無所有處、無想處。或一或若干,或別聞聞見識知得觀覺行,從今世至後世,從後世至今世,彼盡以神通示不樂亦不樂,亦不計我,亦不言是我;我說彼以知。復次,我以地為神通,不樂地,不樂地,不以地為我,我不計地,我以知水火風。神天、梵天、阿婆天、阿鞞婆天,彼神通不以為淨,不以為淨,不計淨為我,我以知此虛空處、識處、無所有處、無想處。或一或若干,或別見聞識知得觀覺行,從今世至後世,從後世至今世,盡已神通不樂,不樂,不計為我;我已知此。」佛如是說。彼諸比丘聞世尊所說,歡喜而樂,所因跋渠盡。
佛說樂想經
Hán Việt
Việt dịch
English