Text · X0183

X0183

X0183

Văn bản được trình bày theo mục lục nội bộ; hỗ trợ đối chiếu đa lớp và tra cứu thuật ngữ khi dữ liệu có sẵn.

Thông tin thư mục

Mã văn bản
X0183
Tên chuẩn
X0183
Quyển
X0183
Bộ sưu tập
Vạn Tự Tân Toản Đại Nhật Bản Tục Tạng Kinh
Ngôn ngữ giao diện đọc
Hán văn (phồn thể) · Hán Việt · Việt/Anh (khi có)
Số phần văn bản
1 phần · 1 đoạn hiển thị
Tình trạng biên mục
Hán gốc: có (1 đoạn) · Hán Việt: chưa có · Việt: chưa có · Anh: chưa có
Cập nhật
2026-03-30 22:03:00
Bắt đầu đọc Thông tin thư mục
Công cụ học thuật
Nền
Lớp
0%

Quyển thứ nhất

X0183_001.txt
Hán gốc
No. 183
二十八夜叉大軍王名號

三藏法師僧伽婆羅譯抄之

佛告阿難:「汝當受持二十八夜叉大軍王名,守護十方國土。阿難!有四夜叉大軍主,住在東方,常守護東方,其名如是:

地珂(梁言長)、修涅多羅(梁言善眼)、分那柯(梁言滿)、迦毗羅(梁言青色)。「阿難!南方復有四夜叉,住在南方,常守護南方,其名如是:

僧伽(梁言師子)、優婆僧伽(梁言師子子)、償起羅(梁言螺)、旃陀那(梁言栴檀)。「阿難!西方復有四夜叉,住在西方,守護西方,其名如是:

訶利(梁言師子)、訶利枳舍(梁言師子髮)、波羅赴(梁言自在)、冰伽羅(梁言蒼色)。「阿難!北方復有四夜叉,住在北方,常守護北方,其名如是:

陀羅那(梁言持)、陀羅難陀(梁言歡喜)、鬱庾伽波羅(梁言勤守)、別他那(梁言圍)。「阿難!四維有四夜叉,住在四維,常守護四維,其名如是:

般止柯遮(梁言五)、般遮羅旃陀(梁言五可畏)、莎多祁梨(梁言七山主)、𨢸遮波多(梁言雪山主)。「阿難!下方有四夜叉大軍主,住在下方,常守護下方,其名如是:

部摩(梁言地)、修部摩(梁言善地)、柯羅(梁言黑)、優波柯羅(梁言小黑)。「阿難!上方有四夜叉大軍主,住在上方,常守護上方,其名如是:

蘇摩(梁言月)、修利(梁言日)、惡祁尼(梁言火)、婆牖(梁言風)。」佛為阿難說二十八部夜叉大軍主大威神利益相已,此法名為鎮護國法。

二十八夜叉大軍王名號
Hán Việt
Việt dịch
English